Đăng bởi Linh Audit lúc Thứ Ba, 31 tháng 12, 2019 ,

Từ vựng Tiếng Anh chuyên Ngành Thẩm định giá

Từ vựng Tiếng Anh chuyên Ngành Thẩm định giá

***


1/ Valuation / Appraisal (n) => Thẩm định giá
2/ Valuer / Appraiser (n) => Thẩm định viên
3/ Property / Assets (n) => Tài sản; của cải; vật sở hữu
4/ Similar property (n) => Tài sản tương tự
5/ Single-property (n) => Tài sản riêng biệt
6/ Market value (n) => Giá trị thị trường
7/ As of a given date (phr) => Vào thời điểm cụ thể
8/ Actual market transation (phr) =>Giao dịch thực tế trên thị trường
9/ Provide sound evidence (phr) => Cung cấp bằng chứng cụ thể
10/ Estimate (v) => Đánh giá; ước lượng
11/ Determined (adj) => Được xác định
12/ Real estate industry (n) => Ngành bất động sản.
13/ Annuity => Trả góp
14/ Anticipation => Dự báo
15/ Assemblage value => Giá trị chung (giá trị hội tụ)
16/ Assessed value => Giá trị ước lượng
17/ Rateable value => Tỷ lệ đánh thuế
18/ Taxation value => Tính thuế
19/ Asset valuation => Thẩm định giá tài sản
20/ Auction price => Giá trúng thầu
21/ Biological asset => Tài sản sinh học
22/ Business entity => Doanh nghiệp
23/ Business valuer => Thẩm định viên doanh nghiệp
24/ Compulsory acquisition/ purchase => Trưng thu/ mua bắt buộc
25/ Contractor' method => Phương pháp nhà thầu
26/ Crop(ping) farms => Trang trại cây trồng
27/ Current cost Convention (Accounting) => Quy ước chi phí hiện hành (kế toán)
28/ Dairy farms => Trang trại gia súc
29/ Damage => Hư hỏng
30/ Debenture => Giấy nợ
31/ Deed Restrictions and Restrictive Covenants => Các hạn chế và điều khoản hạn chế
32/ Definition of the Valuation Assignment => Định nghĩa nhiệm vụ thẩm định giá
33/ Demad (in a Property market) => Cầu (trong thị trường tài sản)
34/ Depreciable amount => Số khấu hao
35/ Depreciated Replacement cost => Chi phí thay thế giảm trừ
36/ Depreciation => Giảm trừ
....

Tags: