Đăng bởi Linh Audit lúc Thứ Hai, 30 tháng 12, 2019 ,

Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Đất Việt xin chân thành cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến Dịch vụ Thẩm định giá của Công ty chúng tôi.

| Vietland xin phép được gửi đến Quý khách hàng Bảng giá Dịch vụ Thẩm định giá. Chúng tôi tin tưởng rằng mức phí này là cạnh tranh và phù hợp nhất trên thị trường. Rất mong sẽ được hợp tác với Quý khách hàng.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

***

Phụ lục số 01

Bảng giá Dịch vụ Thẩm định giá Bất động sản


           (Phục vụ mục đích Thế chấy vay vốn ngân hàng, xử lý nợ, phát mại tài sản, mua bán)

STT
Giá trị BĐS
(tỷ đồng)
Phí dịch vụ
(Triệu đồng)
1
< 5 tỷ
4.000.000
5 tỷ - 10 tỷ
5.000.000
10 tỷ - 15 tỷ
7.000.000
15 – 20 tỷ
9.000.000
20 – 25 tỷ
11.000.000
25 – 30 tỷ
13.000.000
30-35 tỷ
15.000.000
35 – 40 tỷ
20.000.000
40 – 45 tỷ
25.000.000
> 30 tỷ
Thỏa thuận

Bất động sản áp dụng Bảng giá trên bao gồm: Nhà phố, căn hộ, biệt thự, đất (thổ cư) riêng lẻ trong phố hoặc tại các khu đô thị mới,… thẩm định cho mục đích thế chấp vay vốn Ngân hàng hoặc xử lý nợ.

Các bất động sản ở các tỉnh thành, chi phí đi lại thỏa thuận giữa các bên.

Trong trường hợp khách hàng có phương tiện cho chuyên viên thẩm định đi khảo sát, VIETLAND không thu bất kỳ một khoản phí khảo sát nào.

VIETLAND sẽ cung cấp cho khách hàng 02 (hai) Chứng thư thẩm định giá bằng Tiếng Việt.

Khách hàng yêu cầu thẩm định giá phải là chủ sở hữu hợp pháp hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu bất động sản. Bất động sản yêu cầu thẩm định giá phải có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ.

Khách hàng yêu cầu thẩm định giá có trách nhiệm hướng dẫn khảo sát hiện trạng bất động sản.


Phụ lục số 02

Bảng giá Dịch vụ Thẩm định giá Động sản

(Phục vụ mục đích mua sắm, đầu thầu mua sắm)

STT
Giá trị
(Triệu đồng)
Phí dịch vụ
(%)
STT
Giá trị
(Triệu đồng)
Phí dịch vụ
(%)

Từ
Đến


Từ
Đến

1
50
700.000đ
25
> 1.400
1.500
0,600
2
50 
100
1.000.000đ
26
> 1.500
1.600
0,590
3
> 100
150
1.500.000đ
27
> 1.600
1.700
0,580
4
> 150
200
1.800.000đ
28
> 1.700
1.800
0,570
5
> 200
250
2.000.000đ
29
> 1.800
1.900
0,560
6
> 250
300
2.200.000đ
30
> 1.900
2.000
0,550
7
> 300
350
2.500.000đ
31
> 2.000
2.100
0,540
8
> 350
400
0,890
32
> 2.100
2.200
0,530
9
> 400
450
0,870
33
> 2.200
2.300
0,520
10
> 450
500
0,850
34
> 2.300
2.400
0,510
11
> 500
550
0,830
35
> 2.400
2.500
0,500
12
> 550
600
0,810
36
> 2.500
2.600
0,490
13
> 600
650
0,790
37
> 2.600
2.700
0,480
14
> 650
700
0,770
38
> 2.700
2.800
0,470
15
> 700
750
0,750
39
> 2.800
2.900
0,460
16
> 750
800
0,730
40
> 2.900
3.000
0,450
17
> 800
850
0,710
41
> 3.000
3.200
0,440
18
> 850
900
0,690
42
> 3.200
3.400
0,430
19
> 900
950
0,670
43
> 3.400
3.600
0,420
20
> 950
1.000
0,650
44
> 3.600
3.800
0,410
21
> 1.000
1.100
0,640
45
> 3.800
4.000
0,400
22
> 1.100
1.200
0,630
46
> 4.000
4.200
0,390
23
> 1.200
1.300
0,620
47
> 4.200
4.400
0,380
24
> 1.300
1.400
0,610
48
> 4.400
4.600
0,370
49
> 4.600
4.800
0,36
67
> 12.000
13.000
0,235
50
> 4.800
5.000
0,35
68
> 13.000
14.000
0,230
51
> 5.000
5.300
0,34
69
> 14.000
15.000
0,225
52
> 5.300
5.600
0,33
70
> 15.000
16.000
0,220
53
> 5.600
5.900
0,32
71
> 16.000
17.000
0,215
54
> 5.900
6.200
0,31
72
> 17.000
18.000
0,210
55
> 6.200
6.500
0,30
73
> 18.000
19.000
0,205
56
> 6.500
6.800
0,29
74
> 19.000
20.000
0,200
57
> 6.800
7.100
0,285
75
> 20.000
21.000
0,195
58
> 7.100
7.400
0,280
76
> 21.000
22.000 
0,190
59
> 7.400
7.700
0,275
77
> 22.000
23.000
0,185
60
> 7.700
8.000
0,27
78
> 23.000
24.000
0,180
61
> 8.000
8.500
0,265
79
> 24.000
25.000
0,175
62
> 8.500
9.000
0,260
80
> 25.000
26.000
0,170
63
> 9.000
9.500
0,255
81
> 26.000
27.000
0,165
64
> 9.500
10.000
0,250
82
> 27.000
28.000
0,160
65
> 10.000
11.000
0,245
83
> 28.000
29.000
0,155
66
> 11.000
12.000
0,240
84
> 29.000
30.000
0,150




85
≥ 30.000

Thỏa thuận

Đối tượng áp dụng Bảng giá trên bao gồm: Máy móc, thiết bị, đồ dùng văn phòng, văn phòng phẩm, in ấn tài liệu  … Bảng giá thẩm định phục vụ cho mục đích mua sắm, đấu thầu mua sắm.

VIETLAND sẽ cung cấp cho khách hàng 2 (hai) Chứng thư thẩm định giá bằng Tiếng Việt.

Phụ lục số 03

Bảng giá Dịch vụ Thẩm định giá Nhà xưởng, Máy móc Thiết bị

(Phục vụ mục đích Thế chấy vay vốn ngân hàng, xử lý nợ, mua bán, mua sắm, đấu thầu mua sắm)


STT
Giá trị
(Triệu đồng)
Phí dịch vụ
(đồng)

Từ
Đến

1
5.000
10.000.000
2
> 5.000
10.000
15.000.000
3
> 10.000
20.000
25.000.000
4
> 20.000
30.000
30.000.000
5
> 30.000
40.000
35.000.000
6
> 40.000
50.000
45.000.000
7
> 50.000
100.000
45.000.000 – 60.000.000
8
> 100.000
200.000
60.000.000 – 100.000.000
9
> 200.000
500.000
100.000.000 – 300.000.000
10
≥ 500.000

Thỏa thuận

Đối tượng áp dụng Bảng giá Dịch vụ Thẩm định giá trên bao gồm: Nhà xưởng, đất thuê của doanh nghiệp, nhà máy, xí nghiệp.

Bảng phí có thể thay đổi tùy theo tính chất phức tạp của công việc.

Khách hàng yêu cầu thẩm định giá phải là chủ sở hữu hợp pháp hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu tài sản. Tài sản yêu cầu thẩm định giá phải có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ.

Khách hàng tạm ứng trước tối thiểu 50% phí dịch vụ thẩm định giá khi ký hợp đồng. Thanh toán nốt số tiền còn lại khi nhận Chứng thư thẩm định giá.

VIETLAND sẽ cung cấp cho khách hàng 2 (hai) chứng thư thẩm định giá bằng tiếng Việt.

Tags: